针眼

针眼
zhēnyǎn
châm nhãn

lỗ kim; lẹo mắt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ kim; lẹo mắt

    • Lỗ kim quá nhỏ, sợi chỉ không xỏ qua được.

  2. lỗ kim; mụn lẹo (ở mắt)

  3. danh từ

    lỗ kim; lỗ nhỏ như đầu kim

    • Trên chiếc áo này có một lỗ kim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.