Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
/
针眼
针眼
châm nhãn
lỗ kim; lẹo mắt
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lỗ kim; lẹo mắt
- ,。
Lỗ kim quá nhỏ, sợi chỉ không xỏ qua được.
- 貳
lỗ kim; mụn lẹo (ở mắt)
- 參名danh từ
lỗ kim; lỗ nhỏ như đầu kim
- 。
Trên chiếc áo này có một lỗ kim.
针眼
châm nhãn
lẹo mắt; chắp mắt (y học: hordeolum)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lẹo mắt; chắp mắt (y học: hordeolum)
- 。
Mắt anh ấy mọc một cái chắp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
针眼
Phồn thể針眼
châm nhãn
lỗ kim; lẹo mắt
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lỗ kim; lẹo mắt
- ,。
Lỗ kim quá nhỏ, sợi chỉ không xỏ qua được.
- 貳
lỗ kim; mụn lẹo (ở mắt)
- 參名danh từ
lỗ kim; lỗ nhỏ như đầu kim
- 。
Trên chiếc áo này có một lỗ kim.
针眼
Phồn thể針眼
châm nhãn
lẹo mắt; chắp mắt (y học: hordeolum)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lẹo mắt; chắp mắt (y học: hordeolum)
- 。
Mắt anh ấy mọc một cái chắp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo