鏖战

鏖战
áozhàn
ao chiến

chiến đấu quyết liệt; kịch chiến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiến đấu quyết liệt; kịch chiến

    • Họ đã chiến đấu ác liệt suốt một ngày một đêm.

  2. động từ

    chiến đấu ác liệt; kịch chiến

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.