鉴价

鉴价
jiànjià
giám giá

khen chê; đánh giá (tốt xấu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khen chê; đánh giá (tốt xấu)

    • Xin bạn giúp tôi thẩm định bức tranh này.

  2. động từ

    đánh giá; kiểm tra; khảo hạch

    • Xin hãy thẩm định giá trị của tác phẩm nghệ thuật này.

  3. danh từ

    định giá; tính giá

    • Xin hãy định giá tác phẩm nghệ thuật này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.