Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
量子色动力学
量子色动力学
lượng tử sắc động lực học
sắc động lực học lượng tử (vật lý hạt nhân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sắc động lực học lượng tử (vật lý hạt nhân)
- 。
Sắc động lực học lượng tử là một lý thuyết trong vật lý hạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
量子色动力学
Phồn thể量子色動力學
lượng tử sắc động lực học
sắc động lực học lượng tử (vật lý hạt nhân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sắc động lực học lượng tử (vật lý hạt nhân)
- 。
Sắc động lực học lượng tử là một lý thuyết trong vật lý hạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.