Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
野叟曝言
野叟曝言
dã tẩu bộc ngôn
Dã Tẩu Bộc Ngôn (tiểu thuyết lớn thời nhà Thanh của Hạ Kính Cừ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Dã Tẩu Bộc Ngôn (tiểu thuyết lớn thời nhà Thanh của Hạ Kính Cừ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ野叟曝言
Phồn thể野
dã tẩu bộc ngôn
Dã Tẩu Bộc Ngôn (tiểu thuyết lớn thời nhà Thanh của Hạ Kính Cừ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Dã Tẩu Bộc Ngôn (tiểu thuyết lớn thời nhà Thanh của Hạ Kính Cừ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.