重磅炸弹

重磅炸弹
zhòngbàngzhàdàn
trọng bảng tạc đạn

bom tấn; (bóng) điều gây chấn động lớn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bom tấn; (bóng) điều gây chấn động lớn

    • Tin tức này thực sự là một quả bom tấn.

  2. danh từ

    bom tấn; tin chấn động; tiết lộ gây chấn động

  3. danh từ

    bom tấn; sản phẩm gây chấn động

    • Bộ phim này là một bom tấn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.