Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重新开机
重新开机
trùng tân khai cơ
khởi động lại; khởi động lại máy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khởi động lại; khởi động lại máy
- 。
Xin hãy khởi động lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重新开机
Phồn thể重新開機
trùng tân khai cơ
khởi động lại; khởi động lại máy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khởi động lại; khởi động lại máy
- 。
Xin hãy khởi động lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.