重新开机

重新开机
chóngxīnkāi
trùng tân khai cơ

khởi động lại; khởi động lại máy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khởi động lại; khởi động lại máy

    • Xin hãy khởi động lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.