重利轻义

重利轻义
zhòngqīng
trọng lợi khinh nghĩa

coi trọng lợi ích, coi nhẹ nghĩa khí [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    coi trọng lợi ích, coi nhẹ nghĩa khí [thành ngữ]

    • Anh ta là một người trọng lợi khinh nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.