里勾外连

里勾外连
gōuwàilián
lý câu ngoại liên

móc nối trong ngoài; nội ứng ngoại hợp [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    móc nối trong ngoài; nội ứng ngoại hợp [thành ngữ]

    • Anh ta cấu kết trong ngoài, bán đứng công ty.

  2. động từ

    móc ngoặc bên trong với bên ngoài; nội ngoại cấu kết [thành ngữ]

    • Họ trong ngoài cấu kết, muốn làm sụp đổ công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.