- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
lồi lõm; không đều; lởm chởm
lồi lõm; không đều; lởm chởm
Bộ quần áo này không đều, không vừa người.
lồi lõm không đều; lộn xộn; lô nhô
Phòng của anh ấy luôn luôn bừa bộn.
lồi lõm; không bằng phẳng; lộn xộn, nhô ra thụt vào
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
lồi lõm; không đều; lởm chởm
lồi lõm; không đều; lởm chởm
Bộ quần áo này không đều, không vừa người.
lồi lõm không đều; lộn xộn; lô nhô
Phòng của anh ấy luôn luôn bừa bộn.
lồi lõm; không bằng phẳng; lộn xộn, nhô ra thụt vào
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.