/
醴陵
醴陵
lễ lăng
thành phố Lễ Lăng (thành phố cấp huyện thuộc Chu Châu, Hồ Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Lễ Lăng (thành phố cấp huyện thuộc Chu Châu, Hồ Nam)(kế thừa)
- 。
Lễ Lăng là một thành phố cấp huyện của tỉnh Hồ Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
醴陵
Phồn thể醴
lễ lăng
thành phố Lễ Lăng (thành phố cấp huyện thuộc Chu Châu, Hồ Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Lễ Lăng (thành phố cấp huyện thuộc Chu Châu, Hồ Nam)(kế thừa)
- 。
Lễ Lăng là một thành phố cấp huyện của tỉnh Hồ Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy