Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
/
醇酸
醇酸
thuần toan
nhựa alkyd; axit polyol
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhựa alkyd; axit polyol
- 。
Nhựa alkyd là một loại nhựa tổng hợp.
- 貳名danh từ
axit béo no; axit ankyd
- 。
Nhựa alkyd là một nguyên liệu quan trọng trong ngành sơn.
- 參名danh từ
axit hydroxy; axit thuần toan
- 。
Nhựa alkyd là một loại sơn thường dùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ醇酸
Phồn thể醇
thuần toan
nhựa alkyd; axit polyol
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhựa alkyd; axit polyol
- 。
Nhựa alkyd là một loại nhựa tổng hợp.
- 貳名danh từ
axit béo no; axit ankyd
- 。
Nhựa alkyd là một nguyên liệu quan trọng trong ngành sơn.
- 參名danh từ
axit hydroxy; axit thuần toan
- 。
Nhựa alkyd là một loại sơn thường dùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy