/
酌
酌
chước
⾣bộ dậu · 10 nétrót rượu; uống rượu
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rót rượu; uống rượu
- 。
Xin hãy rót một ly rượu.
- 貳动động từ
rót rượu; uống rượu; cân nhắc
- 。
Xin mời uống một ly rượu.
- 參动động từ
cân nhắc; đắn đo
- 。
Xin bạn hãy xử lý tùy tình hình.
- 肆动động từ
cân nhắc; xem xét; suy nghĩ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
酌
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rót rượu; uống rượu
- 。
Xin hãy rót một ly rượu.
- 貳动động từ
rót rượu; uống rượu; cân nhắc
- 。
Xin mời uống một ly rượu.
- 參动động từ
cân nhắc; đắn đo
- 。
Xin bạn hãy xử lý tùy tình hình.
- 肆动động từ
cân nhắc; xem xét; suy nghĩ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy