鄙薄

鄙薄
bỉ bạc

khinh thường; coi thường; (của cải) ít ỏi, mỏng manh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khinh thường; coi thường; (của cải) ít ỏi, mỏng manh

    • Anh ấy khinh thường những người không nỗ lực.

  2. động từ

    khinh thường; khinh bạc; (của vải/vật liệu) mỏng nhẹ; (của người) lăng nhăng; sàm sỡ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.