鄙亵

鄙亵
xiè
bỉ tiết

thức ăn mặn (thịt, cá); tục tĩu; bẩn (chuyện cười)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thức ăn mặn (thịt, cá); tục tĩu; bẩn (chuyện cười)

    • Lời nói của anh ta rất thô tục.

  2. tính từ

    xúc phạm; thiếu tôn trọng; sàm sỡ

    • Hành vi này rất đáng khinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.