部头

部头
tóu
bộ đầu

độ dày/dài của sách; quy mô (một bộ sách)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    độ dày/dài của sách; quy mô (một bộ sách)

    • Cuốn sách này rất dày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(âm đọc (phẩu/bộ))HÀI THANH
  • ấp(làng, vùng đất (bộ ấp))BỘ

Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.