郊祀

郊祀
jiāo
giao tự

lễ tế giao (hai lễ tế hàng năm của hoàng đế thời cổ: tế Trời ở ngoại ô phía nam và tế Đất ở ngoại ô phía bắc kinh thành)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ tế giao (hai lễ tế hàng năm của hoàng đế thời cổ: tế Trời ở ngoại ô phía nam và tế Đất ở ngoại ô phía bắc kinh thành)

    • Giao tự là nghi lễ tế tự do hoàng đế thời cổ đại tổ chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.