/
郊祀
郊祀
giao tự
lễ tế giao (hai lễ tế hàng năm của hoàng đế thời cổ: tế Trời ở ngoại ô phía nam và tế Đất ở ngoại ô phía bắc kinh thành)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ tế giao (hai lễ tế hàng năm của hoàng đế thời cổ: tế Trời ở ngoại ô phía nam và tế Đất ở ngoại ô phía bắc kinh thành)
- 。
Giao tự là nghi lễ tế tự do hoàng đế thời cổ đại tổ chức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
郊祀
Phồn thể郊
giao tự
lễ tế giao (hai lễ tế hàng năm của hoàng đế thời cổ: tế Trời ở ngoại ô phía nam và tế Đất ở ngoại ô phía bắc kinh thành)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ tế giao (hai lễ tế hàng năm của hoàng đế thời cổ: tế Trời ở ngoại ô phía nam và tế Đất ở ngoại ô phía bắc kinh thành)
- 。
Giao tự là nghi lễ tế tự do hoàng đế thời cổ đại tổ chức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)