那是

那是
shi
na thị

(khẩu) tất nhiên; dĩ nhiên rồi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    (khẩu) tất nhiên; dĩ nhiên rồi

    • Đương nhiên rồi, tôi tất nhiên biết.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Đó là một con thỏ hung ác.

    • Tấm hình này có mới không?

    • Đấy là một ý kiến hay.

    • Đó là chuyện tháng sau.

    • Đó là sở thích của tui.

  2. trạng từ

    tự nhiên; đương nhiên; thiên nhiên (tự nhiên giới)

    • Đó là điều đương nhiên.

  3. trạng từ

    thực sự; quả thật; thật sự

    • Đó có phải là thật không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.

(xếp ngang)
(bao trên-phải)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.