那昝

那昝
zan
na tảm

khi đó; lúc ấy (cổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    khi đó; lúc ấy (cổ)(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.

(xếp ngang)
(bao trên-phải)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.