那天

那天
tiān
na thiên

ngày đó; hôm đó

2 nghĩa#856
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngày đó; hôm đó

    指某个过去的日子zhǐ mǒu ge guòqù de rìzi

    • Ngày đó tôi không đi học.

  2. danh từ

    hôm đó; hôm ấy; ngày hôm đó

    指过去某一个特定的日子zhǐ guòqù mǒu yī ge tèdìng de rìzi

    • Hôm đó tôi không đi học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.

(xếp ngang)
(bao trên-phải)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.