邈邈

邈邈
miǎomiǎo
mạc mạc

vạn dặm; xa vạn dặm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vạn dặm; xa vạn dặm

    • Những ngọn núi xa xăm ẩn hiện trong sương mù.

  2. tính từ

    xa xôi; cách trở (văn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.