遴选

遴选
línxuǎn
lân tuyển

tuyển chọn kỹ lưỡng; lựa chọn (qua sàng lọc)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuyển chọn kỹ lưỡng; lựa chọn (qua sàng lọc)

    • Chúng tôi đã chọn ra những học sinh giỏi nhất.

  2. chọn; cử; đề cử

  3. tuyển chọn (kỹ lưỡng); lựa chọn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.