áo
ngao
bộ sước · 13 nét

ngao du; rong chơi; du ngoạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngao du; rong chơi; du ngoạn

    • Anh ấy thích du ngoạn thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.