Tới nội dung chính

遗

遗
yí
di
⾡bộ sước · 12 nét

để lại; di (dạng ghép)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    để lại; di (dạng ghép)

    • 。

      Anh ấy đã đánh mất ví.

遗
yí
di
BỘ THỦ⾡
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu