道士

道士
dàoshì
đạo sĩ

đạo sĩ; người tu đạo

1 nghĩa#33222
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đạo sĩ; người tu đạo

    • Đạo sĩ sống trên núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH

Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.