/
遒
遒
tù
⾡bộ sước · 12 nétmạnh mẽ; hùng hổ
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mạnh mẽ; hùng hổ
- 。
Nét chữ của anh ấy mạnh mẽ và đầy sức sống.
- 貳形tính từ
khỏe mạnh; cường tráng; phát triển tốt
- 參形tính từ
khỏe mạnh; cường tráng; phát triển tốt
- 肆动động từ
áp sát; tiến gần; bức cận
- 。
Nét bút mạnh mẽ của anh ấy khiến người ta phải thán phục.
- 伍动động từ
mạnh mẽ; cứng cáp (văn); kết thúc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
遒
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mạnh mẽ; hùng hổ
- 。
Nét chữ của anh ấy mạnh mẽ và đầy sức sống.
- 貳形tính từ
khỏe mạnh; cường tráng; phát triển tốt
- 參形tính từ
khỏe mạnh; cường tráng; phát triển tốt
- 肆动động từ
áp sát; tiến gần; bức cận
- 。
Nét bút mạnh mẽ của anh ấy khiến người ta phải thán phục.
- 伍动động từ
mạnh mẽ; cứng cáp (văn); kết thúc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi