/
遑论
遑论
hoàng luận
chưa nói đến; huống chi; đừng nói đến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chưa nói đến; huống chi; đừng nói đến
- ,。
Anh ấy còn không tự chăm sóc tốt cho bản thân, nói gì đến chăm sóc người khác.
- 貳副trạng từ
huống hồ là; chưa nói đến
- ,。
Anh ấy còn không tự chăm sóc tốt cho bản thân, nói gì đến việc chăm sóc người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
遑论
Phồn thể遑論
hoàng luận
chưa nói đến; huống chi; đừng nói đến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chưa nói đến; huống chi; đừng nói đến
- ,。
Anh ấy còn không tự chăm sóc tốt cho bản thân, nói gì đến chăm sóc người khác.
- 貳副trạng từ
huống hồ là; chưa nói đến
- ,。
Anh ấy còn không tự chăm sóc tốt cho bản thân, nói gì đến việc chăm sóc người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi