遑论

遑论
huánglùn
hoàng luận

chưa nói đến; huống chi; đừng nói đến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chưa nói đến; huống chi; đừng nói đến

    • Anh ấy còn không tự chăm sóc tốt cho bản thân, nói gì đến chăm sóc người khác.

  2. trạng từ

    huống hồ là; chưa nói đến

    • Anh ấy còn không tự chăm sóc tốt cho bản thân, nói gì đến việc chăm sóc người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.