Tới nội dung chính

遑

遑
huáng
hoàng
⾡bộ sước · 12 nét

rảnh rỗi; thư thả (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    rảnh rỗi; thư thả (văn)

    • 。

      Anh ấy không có thời gian rảnh.

遑
huáng
hoàng
BỘ THỦ⾡
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu