遍身

遍身
biànshēn
biến thân

khắp cả người; toàn thân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khắp cả người; toàn thân

    • Anh ấy ướt đẫm mồ hôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • biển(dẹt, tấm bảng)HÌNH THANH

Đi khắp nơi như tấm bảng trải dài trên mọi con đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.