Tới nội dung chính

逾

逾
yú
du
⾡bộ sước · 12 nét

vượt quá; siêu; vượt

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vượt quá; siêu; vượt

    • 。

      Quá hạn sẽ không chờ.

  2. 貳动động từ

    vượt qua; vượt quá

  3. 參动động từ

    vượt qua; trèo qua (núi, tường...)

    • 。

      Anh ấy quá hạn chưa về.

  4. 肆动động từ

    vượt qua; băng qua

    • 。

      Anh ấy đã quá hạn mà chưa về.

  5. 伍动động từ

    nhảy qua; bỏ qua

    • 。

      Anh ấy nhảy qua tường.

逾
yú
du
BỘ THỦ⾡
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu