/
逾
逾
du
⾡bộ sước · 12 nétvượt quá; siêu; vượt
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt quá; siêu; vượt
- 。
Quá hạn sẽ không chờ.
- 貳动động từ
vượt qua; vượt quá
- 參动động từ
vượt qua; trèo qua (núi, tường...)
- 。
Anh ấy quá hạn chưa về.
- 肆动động từ
vượt qua; băng qua
- 。
Anh ấy đã quá hạn mà chưa về.
- 伍动động từ
nhảy qua; bỏ qua
- 。
Anh ấy nhảy qua tường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
逾
Phồn thể踰
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt quá; siêu; vượt
- 。
Quá hạn sẽ không chờ.
- 貳动động từ
vượt qua; vượt quá
- 參动động từ
vượt qua; trèo qua (núi, tường...)
- 。
Anh ấy quá hạn chưa về.
- 肆动động từ
vượt qua; băng qua
- 。
Anh ấy đã quá hạn mà chưa về.
- 伍动động từ
nhảy qua; bỏ qua
- 。
Anh ấy nhảy qua tường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi