逼人

逼人
rén
bức nhân

áp bức; đe dọa; (bóng) sắc bén (đến mức gây áp lực)

2 nghĩa#49573
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    áp bức; đe dọa; (bóng) sắc bén (đến mức gây áp lực)

    • Thái độ của anh ấy rất hăm dọa.

  2. tính từ

    bức bách; thúc ép; cấp bách

    • Thời gian rất gấp gáp, chúng ta phải nhanh lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • bức(đầy ắp)HÀI THANH

Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.