- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
tin đồn; lời đồn; dao (bài hát dân gian)
tin đồn; lời đồn; dao (bài hát dân gian)
Đây chỉ là một lời đồn.
giai thoại; câu chuyện ngoài lề (không có trong sử sách chính thức)
Anh ấy kể một giai thoại thú vị.
giai thoại; chuyện ngoài lề (ít được biết đến)
Đây chỉ là một câu chuyện ngoài lề.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
tin đồn; lời đồn; dao (bài hát dân gian)
tin đồn; lời đồn; dao (bài hát dân gian)
Đây chỉ là một lời đồn.
giai thoại; câu chuyện ngoài lề (không có trong sử sách chính thức)
Anh ấy kể một giai thoại thú vị.
giai thoại; chuyện ngoài lề (ít được biết đến)
Đây chỉ là một câu chuyện ngoài lề.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.