逸话

逸话
huà
dật thoại

tin đồn; lời đồn; dao (bài hát dân gian)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tin đồn; lời đồn; dao (bài hát dân gian)

    • Đây chỉ là một lời đồn.

  2. danh từ

    giai thoại; câu chuyện ngoài lề (không có trong sử sách chính thức)

    • Anh ấy kể một giai thoại thú vị.

  3. danh từ

    giai thoại; chuyện ngoài lề (ít được biết đến)

    • Đây chỉ là một câu chuyện ngoài lề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.