逸散

逸散
sàn
dật tán

(của khí, chất lỏng, chất độc, nhiệt,...) thoát ra; tản mát; khuếch tán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (của khí, chất lỏng, chất độc, nhiệt,...) thoát ra; tản mát; khuếch tán

    • Nhiệt lượng sẽ thoát ra không khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.