逡巡

逡巡
qūnxún
thuân tuần

do dự; lùi bước; chần chừ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    do dự; lùi bước; chần chừ

    • Anh ấy do dự không tiến lên.

  2. động từ

    do dự; lưỡng lự; đi đi lại lại

    • Anh ấy cứ chần chừ không tiến lên.

  3. động từ

    nhăn; cau (mày); thu hẹp lại

  4. trạng từ

    do dự; lưỡng lự; (văn) chần chừ rồi lui bước

    • Anh ấy do dự một chút rồi mới trả lời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.