Tới nội dung chính

逝

逝
shì
thệ
⾡bộ sước · 10 nét

qua đời; mất; (văn) băng hà

2 nghĩa#48252
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    qua đời; mất; (văn) băng hà

    • 。

      Anh ấy đã qua đời rồi.

  2. 貳动động từ

    trôi qua; (văn) mất đi; qua đời

    • 。

      Thời gian trôi nhanh.

逝
shì
thệ
BỘ THỦ⾡
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu