- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
(cũ) phiên dịch; dịch thuật
(cũ) phiên dịch; dịch thuật
dịch; phiên dịch; thông dịch
Anh ấy có thể thông dịch nhiều ngôn ngữ.
phiên dịch; dịch thuật
Anh ấy là một thông dịch viên.
phiên dịch; dịch thuật
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
(cũ) phiên dịch; dịch thuật
(cũ) phiên dịch; dịch thuật
dịch; phiên dịch; thông dịch
Anh ấy có thể thông dịch nhiều ngôn ngữ.
phiên dịch; dịch thuật
Anh ấy là một thông dịch viên.
phiên dịch; dịch thuật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.