通译

通译
tōng
thông dịch

(cũ) phiên dịch; dịch thuật

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (cũ) phiên dịch; dịch thuật

  2. động từ

    dịch; phiên dịch; thông dịch

    • Anh ấy có thể thông dịch nhiều ngôn ngữ.

  3. danh từ

    phiên dịch; dịch thuật

    • Anh ấy là một thông dịch viên.

  4. danh từ

    phiên dịch; dịch thuật

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.