通论

通论
tōnglùn
thông luận

lý luận toàn diện; thông luận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lý luận toàn diện; thông luận

    • Anh ấy đã viết một bài luận tổng quát.

  2. danh từ

    khảo luận tổng quát; thông luận

    • Đây là một cuốn thông luận về lịch sử Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.