选士

选士
xuǎnshì
tuyển sĩ

(cũ) tuyển chọn nhân tài qua thi cử để bổ dụng vào triều đình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (cũ) tuyển chọn nhân tài qua thi cử để bổ dụng vào triều đình

  2. danh từ

    tuyển chọn nhân tài (thời Chu, các địa phương tiến cử hiền tài lên triều đình)

    • Chế độ tuyển sĩ rất phổ biến vào thời nhà Chu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH

Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.