选入

选入
xuǎn
tuyển nhập

được tuyển chọn vào; được thu nhận vào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được tuyển chọn vào; được thu nhận vào

    • Anh ấy được chọn vào đội tuyển quốc gia.

  2. động từ

    được chọn vào; tuyển vào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH

Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.