逆鳞

逆鳞
lín
nghịch lân

vảy ngược trên cổ rồng (theo truyền thuyết, nếu chạm vào sẽ khiến rồng nổi giận); (bóng) điểm chạm nọc; nơi nhạy cảm nhất của ai đó

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. vảy ngược trên cổ rồng (theo truyền thuyết, nếu chạm vào sẽ khiến rồng nổi giận); (bóng) điểm chạm nọc; nơi nhạy cảm nhất của ai đó

  2. danh từ

    vảy ngược (điểm nhạy cảm dễ kích động phản ứng mạnh khi bị đụng chạm) (bóng)

    • Đừng chạm vào điểm yếu của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.