逆耳

逆耳
ěr
nghịch nhĩ

nghe chói tai; (lời nói) khó nghe

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghe chói tai; (lời nói) khó nghe

    • Lời nói thật thì khó nghe nhưng có lợi cho hành động.

  2. nghe chói tai; nghịch tai (thường chỉ những lời thật lòng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.