逆水

逆水
shuǐ
nghịch thuỷ

ngược dòng nước; nghịch lưu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngược dòng nước; nghịch lưu

    • Anh ấy đi ngược dòng.

  2. danh từ

    ngược dòng (nước)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.