送诊

送诊
sòngzhěn
tống chẩn

đưa đi khám bệnh; đưa đi chữa trị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đưa đi khám bệnh; đưa đi chữa trị

    • Anh ấy đã được đưa đi khám bệnh.

  2. động từ

    chuyển viện; chuyển bệnh nhân đi khám

    • Bác sĩ giới thiệu bệnh nhân đến bệnh viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • quan(liên quan, đóng)HÀI THANH

Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.