追述

追述
zhuīshù
truy thuật

hồi tưởng; thuật lại (việc đã qua)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hồi tưởng; thuật lại (việc đã qua)

    • Anh ấy hồi tưởng lại những chuyện cũ thời thơ ấu.

  2. động từ

    kể lại; thuật lại (sự việc đã qua)

    • Anh ấy kể lại những chuyện cũ thời thơ ấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.