追还

追还
zhuīhuán
truy hoàn

truy hoàn; đòi lại (tài sản hoặc tiền bị mất)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truy hoàn; đòi lại (tài sản hoặc tiền bị mất)

    • Anh ấy đã tìm lại được ví của tôi.

  2. động từ

    truy hoàn; đòi lại; thu hồi lại

    • Anh ấy đã giành lại được danh dự đã mất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.