追询

追询
zhuīxún
truy tuân

thẩm vấn; hỏi cung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thẩm vấn; hỏi cung

    • Cảnh sát đã thẩm vấn nghi phạm.

  2. động từ

    truy vấn; hỏi dồn; hỏi tới cùng

    • Anh ấy đã truy vấn sự thật của sự việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.