追诉

追诉
zhuī
truy tố

khởi tố; truy tố; kiện tụng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khởi tố; truy tố; kiện tụng

    • Công tố viên quyết định truy tố anh ta.

  2. động từ

    truy tố; khởi kiện

    • Anh ta bị truy tố rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.