Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
/
追记
追记
truy ký
truy tặng (sau khi mất); ghi nhớ sau sự kiện
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truy tặng (sau khi mất); ghi nhớ sau sự kiện
- 。
Anh ấy được truy tặng danh hiệu liệt sĩ.
- 貳动động từ
ghi lại sau; truy tặng (ghi công sau khi mất)
- 。
Tôi đã ghi lại những điểm chính của cuộc họp sau đó.
- 參名danh từ
ghi chép hồi tưởng; truy ký (sau khi sự việc xảy ra)
- 。
Đây là một bài truy ký.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
追记
Phồn thể追記
truy ký
truy tặng (sau khi mất); ghi nhớ sau sự kiện
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truy tặng (sau khi mất); ghi nhớ sau sự kiện
- 。
Anh ấy được truy tặng danh hiệu liệt sĩ.
- 貳动động từ
ghi lại sau; truy tặng (ghi công sau khi mất)
- 。
Tôi đã ghi lại những điểm chính của cuộc họp sau đó.
- 參名danh từ
ghi chép hồi tưởng; truy ký (sau khi sự việc xảy ra)
- 。
Đây là một bài truy ký.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi