追认

追认
zhuīrèn
truy nhận

công nhận sau thực tế; truy nhận (công nhận hồi tố)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    công nhận sau thực tế; truy nhận (công nhận hồi tố)

    • Chúng tôi công nhận những đóng góp của anh ấy sau sự kiện.

  2. động từ

    công nhận truy hồi; truy nhận (sau khi đã xảy ra hoặc sau khi mất)

    • Anh ấy đã truy nhận di nguyện của cha.

  3. động từ

    công nhận (truy tặng) sau khi sự việc đã xảy ra; phê chuẩn hồi tố

    • Công ty đã phê chuẩn quyết định của anh ấy.

  4. động từ

    công nhận hồi tố; truy nhận (sau khi sự việc đã xảy ra)

    • Chúng tôi truy nhận quyết định của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.