追补

追补
zhuī
truy bổ

bổ sung thêm; truy cấp thêm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bổ sung thêm; truy cấp thêm

    • Chúng tôi cần một bản bổ sung.

  2. danh từ

    bổ sung ngân sách; truy cấp thêm

    • Chúng ta cần bổ sung ngân sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.